CHỦNG VI SINH VẬT CHUẨN ATCC

Menu
  • Trang chủ
  • VI KHUẨN
  • NẤM
  • NẤM MEN
  • XẠ KHUẨN
  • ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO
  • KIẾN THỨC VI SINH
    • CHẾ PHẨM SINH HỌC
    • PHÂN BÓN VI SINH
    • CÔNG NGHỆ VI SINH
    • Bệnh Cây Trồng

Tag: ATCC

Enterococcus hirae, chủng vi sinh, chủng giống chuẩn vi sinh vật, chế phẩm sinh học, kiểm nghiệm, công ty dược phẩm
Vi khuẩn

Enterococcus hirae – NBRC 3181

Saccharomyces cerevisiae 2
Nấm men

Saccharomyces cerevisiae – NBRC 10217

Streptococcus thermophilus
Vi khuẩn

Streptococcus thermophilus – NBRC 111149

Pseudomonas fluorescens - NBRC 3903
Vi khuẩn

Pseudomonas fluorescens – NBRC 15840 – ...

Vibrio
Vi khuẩn

Vibrio harveyi – NBRC 15634

Bacillus subtilis
Vi khuẩn

Bacillus subtilis – NBRC 3134

Brevundimonas diminuta
Chủng chuẩn

Brevundimonas diminuta – NBRC 14213 – ...

Saccharomyces cerevisiae - NBRC 104019
Nấm men

Saccharomyces cerevisiae – NBRC 104019

Bacillus megaterium - NBRC 15308
Vi khuẩn

Bacillus megaterium – NBRC 15308

Lactobacillus bulgaricus - NBRC 13953
Vi khuẩn

Lactobacillus bulgaricus – NBRC 13953

Bifidobacterium bifidum - NBRC 100015
Vi khuẩn

Bifidobacterium bifidum – NBRC 100015

Nitrobacter winogradskyi
Vi khuẩn

Nitrobacter winogradskyi – NBRC 14297

Aspergillus niger
Nấm

Aspergillus niger – NBRC 33023 – ...

Lactobacillus acidophilus - NBRC 13951
Vi khuẩn

Lactobacillus acidophilus – NBRC 13951

Posts pagination

1 2 3

Nhóm chủng vi sinh vật chuẩn

Acetobacter Acinetobacter Aeromonas Arthrobacter Aspergillus ATCC Azospirillum Azotobacter Bacillus Bifidobacterium BSL2 Burkholderia Candida Cellulase chế phẩm sinh học Clostridium Cordyceps công nghệ sinh học công nghệ vi sinh Escherichia coli Glomerella Klebsiella Kluyveromyces Lactobacillus Leuconostoc Listeria môi trường nuôi cấy Paecilomyces Paracoccus Penicillium Protease Pseudomonas Rhizobium Rhodococcus Rhodopseudomonas Saccharomyces Staphylococcus Streptococcus Streptomyces Streptomyces sp Trichoderma Vibrio Xylanase Yersinia Đông Trùng Hạ Thảo







DMCA.com Protection Status

Đông Trùng Hạ Thảo

  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103772
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103768
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103767
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103763
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103760

Nhóm vi khuẩn

  • Bacillus spizizenii
    Bacillus spizizenii – NBRC 101239
  • danh sách chủng vi khuẩn bacillus
    Danh sách chủng vi khuẩn Bacillus
  • Alicyclobacillus sendaiensis
    Alicyclobacillus sendaiensis – NBRC 100866
  • Cellulomonas flavigena
    Cellulomonas flavigena – NBRC 3775
  • Bacillus sphaericus
    Lysinibacillus sphaericus – NBRC 15095

Nhóm xạ khuẩn

  • Danh sách chủng chuẩn thuộc nhóm Xạ khuẩn
    Danh sách chủng Xạ khuẩn – Streptomyces
  • Streptomyces violaceoruber
    Streptomyces violaceoruber – NBRC 12826
  • Brevibacterium aurantiacum – NBRC 12171
  • Streptomyces thermocoprophilus
    Streptomyces thermocoprophilus – NBRC 100771
  • Streptomyces mobaraensis – NBRC 13819

TT Chủng Vi Sinh

Giới thiệu
Liên hệ
Chính sách bảo mật
Điều khoản sử dụng

Fanpage: fb.com/chungvisinh


CHỦNG VI SINH VẬT CHUẨN ATCC Copyright © 2025.
Xét nghiệm ADN | Men Vi Sinh Colibacter |