CHỦNG VI SINH VẬT CHUẨN ATCC

Menu
  • Trang chủ
  • VI KHUẨN
  • NẤM
  • NẤM MEN
  • XẠ KHUẨN
  • ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO
  • KIẾN THỨC VI SINH
    • CHẾ PHẨM SINH HỌC
    • PHÂN BÓN VI SINH
    • CÔNG NGHỆ VI SINH
    • Bệnh Cây Trồng

Tag: ATCC

Xạ khuẩn

Streptomyces mobaraensis – NBRC 13819

Xạ khuẩn

Streptomyces platensis – NBRC 12901

Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus, vi khuẩn, chủng vi sinh, chủng giống chuẩn
Vi khuẩn

Bacillus amyloliquefaciens – NBRC 15535

Cellulomonas iranensis
Vi khuẩn

Cellulomonas iranensis – NBRC 101100

Actinotalea fermentans
Vi khuẩn

Actinotalea fermentans – NBRC 105374

Candida parapsilosis
Nấm

Candida parapsilosis – NBRC 1396

Thiobacillus thioparus
Vi khuẩn

Thiobacillus thioparus – NBRC 103402

Streptomyces diastatochromogenes
Xạ khuẩn

Streptomyces diastatochromogenes – NBRC 13389

Streptomyces clavuligerus
Xạ khuẩn

Streptomyces clavuligerus NBRC 13307

Pseudomonas nitroreducens
Vi khuẩn

Pseudomonas nitroreducens – NBRC 12694

Saccharomyces cerevisiae 2
Nấm men

Saccharomyces cerevisiae – NBRC 0565

Penicillium roqueforti
Nấm

Penicillium roqueforti – NBRC 5459

Aspergillus oryzae - NBRC 30113
Nấm

Aspergillus oryzae – NBRC 4075

Lipomyces starkeyi
Nấm

Lipomyces starkeyi – NBRC 10381

Sphaerimonospora mesophila
Vi khuẩn

Sphaerimonospora mesophila – NBRC 14179

Posts pagination

1 2 3

Nhóm chủng vi sinh vật chuẩn

Acetobacter Acinetobacter Aeromonas Arthrobacter Aspergillus ATCC Azospirillum Azotobacter Bacillus Bifidobacterium BSL2 Burkholderia Candida Cellulase chế phẩm sinh học Clostridium Cordyceps công nghệ sinh học công nghệ vi sinh Escherichia coli Glomerella Klebsiella Kluyveromyces Lactobacillus Leuconostoc Listeria môi trường nuôi cấy Paecilomyces Paracoccus Penicillium Protease Pseudomonas Rhizobium Rhodococcus Rhodopseudomonas Saccharomyces Staphylococcus Streptococcus Streptomyces Streptomyces sp Trichoderma Vibrio Xylanase Yersinia Đông Trùng Hạ Thảo







DMCA.com Protection Status

Đông Trùng Hạ Thảo

  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103772
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103768
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103767
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103763
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103760

Nhóm vi khuẩn

  • Bacillus spizizenii
    Bacillus spizizenii – NBRC 101239
  • danh sách chủng vi khuẩn bacillus
    Danh sách chủng vi khuẩn Bacillus
  • Alicyclobacillus sendaiensis
    Alicyclobacillus sendaiensis – NBRC 100866
  • Cellulomonas flavigena
    Cellulomonas flavigena – NBRC 3775
  • Bacillus sphaericus
    Lysinibacillus sphaericus – NBRC 15095

Nhóm xạ khuẩn

  • Danh sách chủng chuẩn thuộc nhóm Xạ khuẩn
    Danh sách chủng Xạ khuẩn – Streptomyces
  • Streptomyces violaceoruber
    Streptomyces violaceoruber – NBRC 12826
  • Brevibacterium aurantiacum – NBRC 12171
  • Streptomyces thermocoprophilus
    Streptomyces thermocoprophilus – NBRC 100771
  • Streptomyces mobaraensis – NBRC 13819

TT Chủng Vi Sinh

Giới thiệu
Liên hệ
Chính sách bảo mật
Điều khoản sử dụng

Fanpage: fb.com/chungvisinh


CHỦNG VI SINH VẬT CHUẨN ATCC Copyright © 2025.
Xét nghiệm ADN | Men Vi Sinh Colibacter |