CHỦNG VI SINH VẬT CHUẨN ATCC

Menu
  • Trang chủ
  • VI KHUẨN
  • NẤM
  • NẤM MEN
  • XẠ KHUẨN
  • ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO
  • KIẾN THỨC VI SINH
    • CHẾ PHẨM SINH HỌC
    • PHÂN BÓN VI SINH
    • CÔNG NGHỆ VI SINH
    • Bệnh Cây Trồng

Category: Nấm men

Monascus ruber
Nấm men

Monascus ruber – NBRC 4483

Schizosaccharomyces pombe
Nấm men

Schizosaccharomyces pombe – NBRC 1628

Komagataella pastoris
Nấm men

Komagataella pastoris – NBRC 10777

Ogataea polymorpha
Nấm men

Ogataea polymorpha – NBRC 1476

Saccharomyces cerevisiae 2
Nấm men

Saccharomyces cerevisiae – NBRC 0565

Saccharomyces cerevisiae 2
Nấm men

Saccharomyces cerevisiae – NBRC 0304

Nấm men

Zygosaccharomyces rouxii – NBRC 1130

Nấm men

Dekkera bruxellensis – NBRC 1590

Nấm men

Brettanomyces bruxellensis – NBRC 0677

Wickerhamomyces anomalus
Nấm men

Wickerhamomyces anomalus – NBRC 10213

Monascus purpureus
Nấm men

Monascus purpureus – NBRC 4478

Xanthophyllomyces dendrorhous, Astaxanthin, production, red xanthophyll, Haematococcus pluvialis, yeast
Nấm men

Xanthophyllomyces dendrorhous – NBRC 10129

Candida saitoana
Nấm

Candida saitoana – NBRC 0380

Candida tropicalis
Nấm

Candida pintolopesii – NBRC 0729

Saccharomyces cerevisiae 2
Nấm men

Saccharomyces cerevisiae – NBRC 10217

Posts pagination

1 2

Nhóm chủng vi sinh vật chuẩn

Acetobacter Acinetobacter Aeromonas Arthrobacter Aspergillus ATCC Azospirillum Azotobacter Bacillus Bifidobacterium BSL2 Burkholderia Candida Cellulase chế phẩm sinh học Clostridium Cordyceps công nghệ sinh học công nghệ vi sinh Escherichia coli Glomerella Klebsiella Kluyveromyces Lactobacillus Leuconostoc Listeria môi trường nuôi cấy Paecilomyces Paracoccus Penicillium Protease Pseudomonas Rhizobium Rhodococcus Rhodopseudomonas Saccharomyces Staphylococcus Streptococcus Streptomyces Streptomyces sp Trichoderma Vibrio Xylanase Yersinia Đông Trùng Hạ Thảo







DMCA.com Protection Status

Đông Trùng Hạ Thảo

  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103772
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103768
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103767
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103763
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103760

Nhóm vi khuẩn

  • Bacillus spizizenii
    Bacillus spizizenii – NBRC 101239
  • danh sách chủng vi khuẩn bacillus
    Danh sách chủng vi khuẩn Bacillus
  • Alicyclobacillus sendaiensis
    Alicyclobacillus sendaiensis – NBRC 100866
  • Cellulomonas flavigena
    Cellulomonas flavigena – NBRC 3775
  • Bacillus sphaericus
    Lysinibacillus sphaericus – NBRC 15095

Nhóm xạ khuẩn

  • Danh sách chủng chuẩn thuộc nhóm Xạ khuẩn
    Danh sách chủng Xạ khuẩn – Streptomyces
  • Streptomyces violaceoruber
    Streptomyces violaceoruber – NBRC 12826
  • Brevibacterium aurantiacum – NBRC 12171
  • Streptomyces thermocoprophilus
    Streptomyces thermocoprophilus – NBRC 100771
  • Streptomyces mobaraensis – NBRC 13819

TT Chủng Vi Sinh

Giới thiệu
Liên hệ
Chính sách bảo mật
Điều khoản sử dụng

Fanpage: fb.com/chungvisinh


CHỦNG VI SINH VẬT CHUẨN ATCC Copyright © 2025.
Xét nghiệm ADN | Men Vi Sinh Colibacter |