CHỦNG VI SINH VẬT CHUẨN ATCC

Menu
  • Trang chủ
  • VI KHUẨN
  • NẤM
  • NẤM MEN
  • XẠ KHUẨN
  • ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO
  • KIẾN THỨC VI SINH
    • CHẾ PHẨM SINH HỌC
    • PHÂN BÓN VI SINH
    • CÔNG NGHỆ VI SINH
    • Bệnh Cây Trồng

Category: Nấm men

Saccharomyces, Saccharomyces bayanus, chủng vi sinh, chủng giống chuẩn, chế phẩm sinh học, nấm men
Nấm men

Saccharomyces bayanus – NBRC 104020

Candida utilis, yeast, type strain, chủng vi sinh, chủng giống chuẩn, chủng chuẩn atcc
Nấm men

Candida utilis – NBRC 0626

Saccharomyces cerevisiae 2
Nấm men

Saccharomyces cerevisiae – NBRC 100929

Kluyveromyces
Nấm men

Kluyveromyces marxianus – NBRC 105680

Kluyveromyces yarrowii
Nấm men

Kluyveromyces yarrowii – NBRC 10608

Kluyveromyces sinensis - NBRC 10838
Nấm men

Kluyveromyces sinensis – NBRC 10838

Kluyveromyces lactis - NBRC 1090
Nấm men

Kluyveromyces lactis – NBRC 1090

Saccharomyces carlsbergensis - NBRC 11024
Nấm men

Saccharomyces carlsbergensis – NBRC 11024

Saccharomyces cerevisiae - NBRC 104019
Nấm men

Saccharomyces cerevisiae – NBRC 104019

Posts pagination

1 2

Nhóm chủng vi sinh vật chuẩn

Acetobacter Acinetobacter Aeromonas Arthrobacter Aspergillus ATCC Azospirillum Azotobacter Bacillus Bifidobacterium BSL2 Burkholderia Candida Cellulase chế phẩm sinh học Clostridium Cordyceps công nghệ sinh học công nghệ vi sinh Escherichia coli Glomerella Klebsiella Kluyveromyces Lactobacillus Leuconostoc Listeria môi trường nuôi cấy Paecilomyces Paracoccus Penicillium Protease Pseudomonas Rhizobium Rhodococcus Rhodopseudomonas Saccharomyces Staphylococcus Streptococcus Streptomyces Streptomyces sp Trichoderma Vibrio Xylanase Yersinia Đông Trùng Hạ Thảo







DMCA.com Protection Status

Đông Trùng Hạ Thảo

  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103772
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103768
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103767
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103763
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103760

Nhóm vi khuẩn

  • Bacillus spizizenii
    Bacillus spizizenii – NBRC 101239
  • danh sách chủng vi khuẩn bacillus
    Danh sách chủng vi khuẩn Bacillus
  • Alicyclobacillus sendaiensis
    Alicyclobacillus sendaiensis – NBRC 100866
  • Cellulomonas flavigena
    Cellulomonas flavigena – NBRC 3775
  • Bacillus sphaericus
    Lysinibacillus sphaericus – NBRC 15095

Nhóm xạ khuẩn

  • Danh sách chủng chuẩn thuộc nhóm Xạ khuẩn
    Danh sách chủng Xạ khuẩn – Streptomyces
  • Streptomyces violaceoruber
    Streptomyces violaceoruber – NBRC 12826
  • Brevibacterium aurantiacum – NBRC 12171
  • Streptomyces thermocoprophilus
    Streptomyces thermocoprophilus – NBRC 100771
  • Streptomyces mobaraensis – NBRC 13819

TT Chủng Vi Sinh

Giới thiệu
Liên hệ
Chính sách bảo mật
Điều khoản sử dụng

Fanpage: fb.com/chungvisinh


CHỦNG VI SINH VẬT CHUẨN ATCC Copyright © 2025.
Xét nghiệm ADN | Men Vi Sinh Colibacter |