CHỦNG VI SINH VẬT CHUẨN ATCC

Menu
  • Trang chủ
  • VI KHUẨN
  • NẤM
  • NẤM MEN
  • XẠ KHUẨN
  • ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO
  • KIẾN THỨC VI SINH
    • CHẾ PHẨM SINH HỌC
    • PHÂN BÓN VI SINH
    • CÔNG NGHỆ VI SINH
    • Bệnh Cây Trồng

Tag: Vibrio

Vibrio
Vi khuẩn

Vibrio harveyi – NBRC 15634

Vibrio
Vi khuẩn

Vibrio halioticoli – NBRC 102217

Vibrio
Vi khuẩn

Vibrio gazogenes – NBRC 103151

Vibrio
Vi khuẩn

Vibrio fluvialis – NBRC 103150

Vibrio
Vi khuẩn

Vibrio ezurae – NBRC 102218

Vibrio
Vi khuẩn

Vibrio diazotrophicus – NBRC 103148

Vibrio
Vi khuẩn

Vibrio cyclitrophicus – NBRC 107756

Vibrio
Vi khuẩn

Vibrio comitans – NBRC 102076

Vibrio
Vi khuẩn

Vibrio campbellii – NBRC 15631

Vibrio
Vi khuẩn

Vibrio azureus – NBRC 104587

Vibrio
Vi khuẩn

Vibrio alginolyticus – NBRC 15630

Vibrio
Vi khuẩn

Vibrio aestuarianus – NBRC 15629

Vibrio
Vi khuẩn

Listonella anguillarum – NBRC 13266

Vibrio
Vi khuẩn

Aliivibrio logei – NBRC 103152

Vibrio
Vi khuẩn

Aliivibrio fischeri – NBRC 101058

Posts pagination

1 2

Nhóm chủng vi sinh vật chuẩn

Acetobacter Acinetobacter Aeromonas Arthrobacter Aspergillus ATCC Azospirillum Azotobacter Bacillus Bifidobacterium BSL2 Burkholderia Candida Cellulase chế phẩm sinh học Clostridium Cordyceps công nghệ sinh học công nghệ vi sinh Escherichia coli Glomerella Klebsiella Kluyveromyces Lactobacillus Leuconostoc Listeria môi trường nuôi cấy Paecilomyces Paracoccus Penicillium Protease Pseudomonas Rhizobium Rhodococcus Rhodopseudomonas Saccharomyces Staphylococcus Streptococcus Streptomyces Streptomyces sp Trichoderma Vibrio Xylanase Yersinia Đông Trùng Hạ Thảo







DMCA.com Protection Status

Đông Trùng Hạ Thảo

  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103772
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103768
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103767
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103763
  • Cordyceps militaris - NBRC 103758
    Cordyceps militaris – NBRC 103760

Nhóm vi khuẩn

  • Bacillus spizizenii
    Bacillus spizizenii – NBRC 101239
  • danh sách chủng vi khuẩn bacillus
    Danh sách chủng vi khuẩn Bacillus
  • Alicyclobacillus sendaiensis
    Alicyclobacillus sendaiensis – NBRC 100866
  • Cellulomonas flavigena
    Cellulomonas flavigena – NBRC 3775
  • Bacillus sphaericus
    Lysinibacillus sphaericus – NBRC 15095

Nhóm xạ khuẩn

  • Danh sách chủng chuẩn thuộc nhóm Xạ khuẩn
    Danh sách chủng Xạ khuẩn – Streptomyces
  • Streptomyces violaceoruber
    Streptomyces violaceoruber – NBRC 12826
  • Brevibacterium aurantiacum – NBRC 12171
  • Streptomyces thermocoprophilus
    Streptomyces thermocoprophilus – NBRC 100771
  • Streptomyces mobaraensis – NBRC 13819

TT Chủng Vi Sinh

Giới thiệu
Liên hệ
Chính sách bảo mật
Điều khoản sử dụng

Fanpage: fb.com/chungvisinh


CHỦNG VI SINH VẬT CHUẨN ATCC Copyright © 2025.
Xét nghiệm ADN | Men Vi Sinh Colibacter |