Rhizopus microsporus – NBRC 8631

Rhizopus microsporus - NBRC 8631

Rhizopus microsporus

NBRC No. NBRC 8631
Scientific Name of this Strain Rhizopus microsporus van Tieghem var. oligosporus(Saito) Schipper & Stalpers
Synonymous Name
Synonym: Rhizopus oligosporus
Type Strain
History IFO 8631 <- Osaka City Univ. <- NRRL 2710 (C.W. Hesseltine)
Other Culture Collection No. AS 3.4818=ATCC 22959=CBS 338.62=IMI 174457=NRRL 2710
Other No.
Rehydration Fluid 707
Medium 1
Cultivation Temp. 25 C
Source of Isolation tempeh fermentation
Locality of Source
Country of Origin Indonesia
Biosafety Level
Applications
Mating Type
Genetic Marker
Plant Quarantine No.
Animal Quarantine No.
Herbarium No.
Restriction
Comment
References
Sequences ITS-LSU rDNA D1D2
Shipping as Glass ampoule (L-dried)

Tham gia Cộng đồng hơn 300,000 nhà khoa học đến từ các Trường Đại học và Viện Nghiên cứu về Công nghệ sinh học.

Cám ơn bạn đã kết nối cùng HVBIOTEK GROUP

Đã có lỗi xảy ra, bạn xem lại các thông tin đăng ký nhé!

HƯỚNG TỚI CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SINH HỌC TẠI VIỆT NAM!

Tham gia Cộng đồng hơn 300,000 nhà khoa học đến từ các Trường Đại học và Viện Nghiên cứu về Công nghệ sinh học.

Cám ơn bạn đã kết nối cùng NOVAGEN GROUP

Đã có lỗi xảy ra, bạn xem lại các thông tin đăng ký nhé!

HƯỚNG TỚI CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SINH HỌC TẠI VIỆT NAM!